Quay lại tra cứu từ điển
Adjective / Tính từ

힘들다

him-deul-da

Khó khăn, vất vả (về thể chất hoặc tinh thần), Gặp khó khăn, chật vật, khổ sở (về tình cảnh, cảm xúc)

Siêu trí nhớ

Anh Him đi trên con ĐƯỜNG ĐÀ dốc cao, cảm thấy thật KHÓ KHĂN, VẤT VẢ.

Ví dụ thực tế

산 정상까지 오르는 길은 정말 힘들었다.

요즘 경제 상황이 좋지 않아 많은 사람들이 힘들어하고 있다.

공부가 힘들다.

Từ ghép liên quan

힘들게 하다 - làm cho khó khăn/vất vả힘든 시기 - thời kỳ khó khăn힘든 결정 - quyết định khó khăn힘듦 - sự khó khăn, sự vất vả힘들게 (him-deul-ge) - một cách khó khăn, vất vả힘들어하다 (him-deu-reo-ha-da) - cảm thấy khó khăn/vất vả힘든 일 (him-deun il) - công việc/việc khó khăn/vất vả

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 힘들다 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 힘들다 (phát âm là him-deul-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khó khăn, vất vả (về thể chất hoặc tinh thần), Gặp khó khăn, chật vật, khổ sở (về tình cảnh, cảm xúc)". Đây là một Adjective / Tính từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 힘들다 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 산 정상까지 오르는 길은 정말 힘들었다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 힘들다 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App