효과
hyo-kwa
Hiệu quả, kết quả, tác dụng, Hiệu ứng (đặc biệt, thị giác, âm thanh)
Siêu trí nhớ
Để có **hoa quả** ngọt, ta phải làm việc có **hiệu quả** để thu về **kết quả** tốt đẹp.
Ví dụ thực tế
새로운 마케팅 전략이 매출 증대에 큰 효과를 보였다.
이 게임은 화려한 그래픽 효과로 사용자들의 몰입도를 높였다.
이 약은 효과가 좋다.
Từ ghép liên quan
시각 효과 - hiệu ứng thị giác음향 효과 - hiệu ứng âm thanh특수 효과 - hiệu ứng đặc biệt효과음 - âm thanh hiệu ứng효과음악 - nhạc nền, nhạc hiệu ứng효과적 - có hiệu quả, hiệu quả (tính từ)효과성 - tính hiệu quả (danh từ)부작용 (bujagyong) - tác dụng phụ효과적 (hyogwajeok) - có hiệu quả시너지 효과 (sineoji hyogwa) - hiệu ứng cộng hưởng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 효과 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 효과 (phát âm là hyo-kwa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hiệu quả, kết quả, tác dụng, Hiệu ứng (đặc biệt, thị giác, âm thanh)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 효과 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 새로운 마케팅 전략이 매출 증대에 큰 효과를 보였다. - Nghĩa: undefined