확인
hwak-in
Sự xác nhận, sự xác minh, Sự kiểm tra, sự kiểm soát
Siêu trí nhớ
Để **xác nhận** hoa đã **ghim** chặt chưa, tôi phải **kiểm tra** lại.
Ví dụ thực tế
회의 시작 전에 모든 참석자 명단을 확인했습니다.
비행기 이륙 전에는 항상 엔진 상태를 확인해야 합니다.
예약 확인 부탁드립니다.
Từ ghép liên quan
확인하다 (xác nhận, kiểm tra)확인되다 (được xác nhận, được kiểm tra)재확인 (tái xác nhận)사실확인 (xác nhận sự thật)신분확인 (xác nhận danh tính)안전확인 (kiểm tra an toàn)확인서 (giấy xác nhận)확인증 (chứng nhận xác nhận)확인하다 - xác nhận, kiểm tra확인서 - giấy xác nhận사실 확인 - xác nhận sự thật
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 확인 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 확인 (phát âm là hwak-in) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự xác nhận, sự xác minh, Sự kiểm tra, sự kiểm soát". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 확인 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 회의 시작 전에 모든 참석자 명단을 확인했습니다. - Nghĩa: undefined