피곤하다
pi-gon-ha-da
Mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần, Gây ra sự mệt mỏi, phiền toái (mang tính ẩn dụ)
Siêu trí nhớ
Sau chuyến đi Phi Gòn Hà Đa dài ngày, ai cũng **mệt mỏi, kiệt sức**.
Ví dụ thực tế
운동을 너무 열심히 해서 다리가 피곤하다.
복잡한 서류 작업은 항상 나를 피곤하게 만든다.
하루 종일 일했더니 너무 피곤해요.
Từ ghép liên quan
피곤하게 하다 - làm cho mệt mỏi피곤해지다 - trở nên mệt mỏi피곤함 - sự mệt mỏi피곤증 - chứng mệt mỏi피곤해하다 - biểu hiện sự mệt mỏi피곤 (명사) - sự mệt mỏi피곤하게 (부사) - một cách mệt mỏi피곤에 지치다
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 피곤하다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 피곤하다 (phát âm là pi-gon-ha-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần, Gây ra sự mệt mỏi, phiền toái (mang tính ẩn dụ)". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 피곤하다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 운동을 너무 열심히 해서 다리가 피곤하다. - Nghĩa: undefined