프로그램
peu-ro-geu-raem
Kế hoạch, lịch trình, chuỗi sự kiện, Phần mềm máy tính, Khóa học, chương trình đào tạo
Siêu trí nhớ
Anh **Phở rô** đang xem **chương trình** về cách làm **gờ rèm**.
Ví dụ thực tế
이번 주말에 특별 프로그램이 준비되어 있습니다.
새로운 프로그램을 설치해야 해요.
이 대학교는 다양한 학위 프로그램을 제공합니다.
Từ ghép liên quan
프로그램하다 - lập trình, lên chương trình프로그램되다 - được lập trình, được lên chương trình프로그램 개발 - phát triển chương trình프로그램 언어 - ngôn ngữ lập trình프로그램 제작 - sản xuất chương trình프로그램 편성 - sắp xếp chương trình프로그래머 - lập trình viên프로그래밍 - việc lập trình컴퓨터 프로그램 (keom-pyu-teo peu-ro-geu-raem) - chương trình máy tínhTV 프로그램 (ti-bi peu-ro-geu-raem) - chương trình TV교육 프로그램 (gyo-yuk peu-ro-geu-raem) - chương trình giáo dục
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 프로그램 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 프로그램 (phát âm là peu-ro-geu-raem) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Kế hoạch, lịch trình, chuỗi sự kiện, Phần mềm máy tính, Khóa học, chương trình đào tạo". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 프로그램 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이번 주말에 특별 프로그램이 준비되어 있습니다. - Nghĩa: undefined