특징
teuk-jing
Một đặc điểm, tính chất hoặc dấu hiệu riêng biệt giúp phân biệt một người, vật, sự vật hoặc hiện tượng với những thứ khác.
Siêu trí nhớ
Khi Thức Trừng [teukjjing] mắt nhìn kỹ, bạn sẽ nhận ra ngay những đặc điểm, đặc trưng độc đáo.
Ví dụ thực tế
이 도시의 가장 큰 특징은 밤에도 활기찬 분위기입니다.
이 제품의 가장 큰 특징은 무엇인가요?
그는 독특한 특징을 가지고 있다.
Từ ghép liên quan
특징하다 - đặc trưng hóa, nêu bật đặc điểm특징되다 - được đặc trưng hóa, được nêu bật đặc điểm주요 특징 - đặc điểm chính공통 특징 - đặc điểm chung외적 특징 - đặc điểm bên ngoài내적 특징 - đặc điểm bên trong문화적 특징 - đặc điểm văn hóa특징적 - mang tính đặc trưng, đặc thù (tính từ)특징적으로 - một cách đặc trưng, đặc thù (trạng từ)기술적 특징 - đặc điểm kỹ thuật
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 특징 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 특징 (phát âm là teuk-jing) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Một đặc điểm, tính chất hoặc dấu hiệu riêng biệt giúp phân biệt một người, vật, sự vật hoặc hiện tượng với những thứ khác.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 특징 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 도시의 가장 큰 특징은 밤에도 활기찬 분위기입니다. - Nghĩa: undefined