커피
keo-pi
Đồ uống cà phê, Hạt cà phê; bột cà phê
Siêu trí nhớ
Uống **cà phê** vào, tôi cứ **khờ phì** cười vì sảng khoái.
Ví dụ thực tế
커피는 피로를 풀어주고 집중력을 높여줘요.
이 커피는 콜롬비아산 최고급 원두로 만들었어요.
커피 한 잔 주세요.
Từ ghép liên quan
커피숍 - quán cà phê커피잔 - tách cà phê커피머신 - máy pha cà phê커피믹스 - cà phê hòa tan커피콩 - hạt cà phê커피숍 (keo-pi-syop) - quán cà phê커피잔 (keo-pi-jan) - tách cà phê블랙커피 (beul-laek-keo-pi) - cà phê đen
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 커피 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 커피 (phát âm là keo-pi) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đồ uống cà phê, Hạt cà phê; bột cà phê". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 커피 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 커피는 피로를 풀어주고 집중력을 높여줘요. - Nghĩa: undefined