치다
chi-da
Đánh, đập, va vào, Chơi (nhạc cụ, thể thao), Dựng, giăng, mắc, Quét, thoa, rắc, Cắt, tỉa, dọn, Coi như, xem như, Đánh (chuông), điểm (giờ), giáng (sét)
Siêu trí nhớ
Chị Đa thích **đánh** đàn và **chơi** thể thao.
Ví dụ thực tế
망치로 못을 쳤다.
기타를 치면서 노래를 불렀다.
마당에 그물을 쳤다.
Từ ghép liên quan
치이다 - bị đánh, bị đâm (bởi xe cộ)때려치다 - bỏ, thôi (việc gì đó)쳐내다 - đánh bật ra, loại bỏ쳐들다 - giơ lên, ngẩng lên쳐내다 (chyơ-nae-da) - đánh bật ra때려치다 (ttaeryơ-chi-da) - bỏ việc, nghỉ việc내리치다 (nae-ri-chi-da) - đánh xuống, giáng xuống
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 치다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 치다 (phát âm là chi-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đánh, đập, va vào, Chơi (nhạc cụ, thể thao), Dựng, giăng, mắc, Quét, thoa, rắc, Cắt, tỉa, dọn, Coi như, xem như, Đánh (chuông), điểm (giờ), giáng (sét)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 치다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 망치로 못을 쳤다. - Nghĩa: undefined