제품
je-pum
Vật phẩm được sản xuất, chế tạo
Siêu trí nhớ
Mỗi **chế phẩm** (jepum) đều là một **sản phẩm** độc đáo.
Ví dụ thực tế
이 공장은 다양한 종류의 식품 제품을 생산합니다.
이 제품은 인기가 많아요.
새로운 제품을 출시했어요.
Từ ghép liên quan
신제품 - sản phẩm mới농산물 제품 - sản phẩm nông nghiệp가공 제품 - sản phẩm chế biến완제품 - thành phẩm수출 제품 - sản phẩm xuất khẩu주력 제품 - sản phẩm chủ lực신제품 (shin-je-pum) - sản phẩm mới공산품 (gong-san-pum) - sản phẩm công nghiệp가전제품 (ga-jeon-je-pum) - sản phẩm điện tử gia dụng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 제품 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 제품 (phát âm là je-pum) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vật phẩm được sản xuất, chế tạo". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 제품 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 공장은 다양한 종류의 식품 제품을 생산합니다. - Nghĩa: undefined