저녁
jeo-nyeok
Buổi tối, khoảng thời gian từ chiều tối đến đêm, Bữa tối, bữa ăn vào buổi tối
Siêu trí nhớ
Chờ nhóc [jeonyeok] về, cả nhà quây quần ăn bữa tối ấm cúng.
Ví dụ thực tế
저녁이 되자 날씨가 쌀쌀해졌다.
우리는 저녁으로 김치찌개를 먹었다.
저녁 식사 맛있게 드세요.
Từ ghép liên quan
저녁밥 - bữa tối저녁노을 - hoàng hôn저녁때 - lúc tối저녁상 - bàn ăn tối저녁거리 - thức ăn tối저녁나절 - buổi tối (khoảng thời gian)저녁 식사 (jeo-nyeok sik-sa) - bữa tối, bữa ăn tối저녁밥 (jeo-nyeok-bap) - cơm tối저녁 시간 (jeo-nyeok si-gan) - thời gian buổi tối
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 저녁 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 저녁 (phát âm là jeo-nyeok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Buổi tối, khoảng thời gian từ chiều tối đến đêm, Bữa tối, bữa ăn vào buổi tối". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 저녁 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 저녁이 되자 날씨가 쌀쌀해졌다. - Nghĩa: undefined