있다
iss-da
Tồn tại, hiện diện, ở (vị trí), Có, sở hữu, Xảy ra, có (sự kiện), Đang làm gì, đang ở trạng thái (trợ động từ ~고 있다), Ở trạng thái hoàn thành (trợ động từ ~아/어 있다), Có kinh nghiệm, đã từng (trợ động từ ~ㄴ/은 적이 있다), Có thể, có khả năng (trợ động từ ~ㄹ 수 있다)
Siêu trí nhớ
Có **ít tà** (itta) áo đẹp **ở** đó.
Ví dụ thực tế
도서관에 학생들이 많이 있어요.
저는 새 차가 한 대 있어요.
이번 주말에 중요한 행사가 있어요.
Từ ghép liên quan
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 있다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 있다 (phát âm là iss-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tồn tại, hiện diện, ở (vị trí), Có, sở hữu, Xảy ra, có (sự kiện), Đang làm gì, đang ở trạng thái (trợ động từ ~고 있다), Ở trạng thái hoàn thành (trợ động từ ~아/어 있다), Có kinh nghiệm, đã từng (trợ động từ ~ㄴ/은 적이 있다), Có thể, có khả năng (trợ động từ ~ㄹ 수 있다)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 있다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 도서관에 학생들이 많이 있어요. - Nghĩa: undefined