이용
i-yong
Sử dụng, dùng, Tận dụng, lợi dụng
Siêu trí nhớ
Để **sử dụng** mọi thứ hiệu quả, hãy **tận dụng** hết **ý ông**.
Ví dụ thực tế
도서관 이용 시간은 오전 9시부터 오후 6시까지입니다.
그는 남는 시간을 이용해서 자기 계발에 힘썼다.
대중교통을 이용하세요.
Từ ghép liên quan
이용되다 - bị/được sử dụng, bị/được tận dụng이용료 - phí sử dụng이용자 - người sử dụng이용권 - vé sử dụng, quyền sử dụng이용법 - cách sử dụng이용가치 - giá trị sử dụng이용하다 - sử dụng, tận dụng (động từ)이용적 - có tính lợi dụng (tính từ)이용하다 (i-yong-ha-da) - sử dụng, tận dụng이용권 (i-yong-gwon) - vé sử dụng, quyền sử dụng이용료 (i-yong-ryo) - phí sử dụng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 이용 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 이용 (phát âm là i-yong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sử dụng, dùng, Tận dụng, lợi dụng". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 이용 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 도서관 이용 시간은 오전 9시부터 오후 6시까지입니다. - Nghĩa: undefined