이어지다
i-eo-ji-da
Liên kết, nối liền, gắn kết, Tiếp diễn, tiếp nối, kéo dài
Siêu trí nhớ
Yêu chị đã tiếp diễn từ thuở ấu thơ đến giờ.
Ví dụ thực tế
이 길은 마을과 산 정상까지 이어져 있습니다.
폭우가 며칠째 이어져 농작물 피해가 심각하다.
두 도시는 다리로 이어져 있다.
Từ ghép liên quan
잇다 - nối, tiếp nối, liên kết (이어지다 là dạng bị động/nội động của 잇다)이어받다 - thừa kế, tiếp quản이어달리기 - chạy tiếp sức이어붙이다 - dán nối, ghép nối이어짐 - sự nối tiếp, sự liên kết, sự tiếp diễn (danh từ)계속 이어지다 - tiếp tục kéo dài/nối tiếp관계가 이어지다 - mối quan hệ được duy trì/kết nối대화가 이어지다 - cuộc trò chuyện tiếp nối/kéo dài
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 이어지다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 이어지다 (phát âm là i-eo-ji-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Liên kết, nối liền, gắn kết, Tiếp diễn, tiếp nối, kéo dài". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 이어지다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 길은 마을과 산 정상까지 이어져 있습니다. - Nghĩa: undefined