이야기
i-ya-gi
Câu chuyện, truyện kể, Cuộc nói chuyện, cuộc trò chuyện
Siêu trí nhớ
Ý dạ, ghi lại những câu chuyện và cuộc nói chuyện thú vị này nhé!
Ví dụ thực tế
이 책에는 흥미로운 옛날이야기가 많이 실려 있어요.
우리는 밤늦도록 진지한 이야기를 나누었어요.
재미있는 이야기.
Từ ghép liên quan
이야기하다 - kể chuyện, nói chuyện이야기되다 - được kể, được nói đến이야깃거리 - chủ đề câu chuyện, chuyện để nói이야기책 - sách truyện이야기꾼 - người kể chuyện이야기하다 (iyagihada) - kể chuyện, nói chuyện이야기책 (iyagichaek) - sách truyện옛이야기 (yetiyagi) - chuyện cổ tích, chuyện xưa
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 이야기 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 이야기 (phát âm là i-ya-gi) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Câu chuyện, truyện kể, Cuộc nói chuyện, cuộc trò chuyện". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 이야기 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 책에는 흥미로운 옛날이야기가 많이 실려 있어요. - Nghĩa: undefined