음식
eum-sik
Đồ ăn, món ăn, thực phẩm
Siêu trí nhớ
Để có sức khỏe, hãy ưm ướp đồ ăn thật ngon.
Ví dụ thực tế
파티에 가져갈 음식을 준비하고 있어요.
이 음식 맛있어요.
음식 주문할까요?
Từ ghép liên quan
음식물 - đồ ăn thức uống, thực phẩm음식점 - nhà hàng, quán ăn음식 문화 - văn hóa ẩm thực음식물 쓰레기 - rác thải thực phẩm음식 솜씨 - tài nấu ăn, tay nghề nấu ăn한국 음식 - món ăn Hàn Quốc
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 음식 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 음식 (phát âm là eum-sik) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đồ ăn, món ăn, thực phẩm". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 음식 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 파티에 가져갈 음식을 준비하고 있어요. - Nghĩa: undefined