Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

원인

won-in

Nguyên nhân, lý do, căn nguyên

Siêu trí nhớ

Nguyên nhân khiến cô *Uân in* dấu vân tay lên hợp đồng là để chứng minh sự đồng ý.

Ví dụ thực tế

이 질병의 정확한 원인은 아직 밝혀지지 않았습니다.

사고의 원인은 무엇입니까?

그는 실패의 원인을 분석했다.

Từ ghép liên quan

주원인 - nguyên nhân chính근원인 - nguyên nhân căn bản직접원인 - nguyên nhân trực tiếp간접원인 - nguyên nhân gián tiếp원인불명 - nguyên nhân không rõ원인균 - vi khuẩn gây bệnh원인제공 - cung cấp nguyên nhân, là nguyên nhân원인되다 - trở thành nguyên nhân원인적 - có tính nguyên nhân, mang tính nhân quả원인 분석 (wonin bunseok) - phân tích nguyên nhân주요 원인 (juyo wonin) - nguyên nhân chính직접 원인 (jikjeop wonin) - nguyên nhân trực tiếp

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 원인 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 원인 (phát âm là won-in) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nguyên nhân, lý do, căn nguyên". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 원인 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 질병의 정확한 원인은 아직 밝혀지지 않았습니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 원인 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App