운동
un-dong
Sự vận động cơ thể, tập thể dục, thể thao, Sự chuyển động, vận động (của vật thể, cơ quan), Phong trào, cuộc vận động (xã hội, chính trị)
Siêu trí nhớ
Để vận động hay tham gia phong trào thể thao, hãy ướn người ra giữa đám đông.
Ví dụ thực tế
식사 후에 가벼운 운동을 하는 것이 소화에 도움이 돼요.
태양계 행성들의 운동은 예측 가능합니다.
시민 단체들은 여성 인권 운동을 적극적으로 지지합니다.
Từ ghép liên quan
운동시키다 - làm cho vận động/tập thể dục운동되다 - được vận động/chuyển động운동장 - sân vận động운동화 - giày thể thao운동선수 - vận động viên운동복 - quần áo thể thao국민운동 - phong trào quốc dân독립운동 - phong trào độc lập새마을운동 - phong trào Làng Mới운동하다 - vận động, tập thể dục, tham gia phong trào
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 운동 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 운동 (phát âm là un-dong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự vận động cơ thể, tập thể dục, thể thao, Sự chuyển động, vận động (của vật thể, cơ quan), Phong trào, cuộc vận động (xã hội, chính trị)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 운동 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 식사 후에 가벼운 운동을 하는 것이 소화에 도움이 돼요. - Nghĩa: undefined