Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

오염

o-yeom

Sự nhiễm bẩn, ô nhiễm (vật chất, môi trường), Sự vấy bẩn, tha hóa (tinh thần, đạo đức)

Siêu trí nhớ

Cảm giác **Ôi, yơm** khi chạm vào nước sông đen kịt chính là **sự ô nhiễm**.

Ví dụ thực tế

방사능 오염 지역은 출입이 엄격히 통제된다.

그의 순수한 영혼은 세상의 오염에 물들지 않았다.

대기 오염이 심각하다.

Từ ghép liên quan

오염하다 - gây ô nhiễm, làm ô nhiễm오염되다 - bị ô nhiễm, bị nhiễm bẩn수질 오염 - ô nhiễm nguồn nước토양 오염 - ô nhiễm đất해양 오염 - ô nhiễm biển오염 물질 - chất gây ô nhiễm오염원 - nguồn ô nhiễm오염시키다 - làm cho bị ô nhiễm오염성 - tính chất gây ô nhiễm대기오염 - ô nhiễm không khí수질오염 - ô nhiễm nguồn nước토양오염 - ô nhiễm đất

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 오염 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 오염 (phát âm là o-yeom) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự nhiễm bẩn, ô nhiễm (vật chất, môi trường), Sự vấy bẩn, tha hóa (tinh thần, đạo đức)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 오염 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 방사능 오염 지역은 출입이 엄격히 통제된다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 오염 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App