없다
eobs-da
Không tồn tại, vắng mặt, Không có, thiếu (sở hữu, phẩm chất), Mất, biến mất, Không thể, không có cách nào
Siêu trí nhớ
Ốp ta [eopta] không có, nên điện thoại trống trơn, thiếu vỏ bọc.
Ví dụ thực tế
그는 회의에 없었다.
그는 유머 감각이 없어요.
열쇠가 어디에도 없어요.
Từ ghép liên quan
없애다 - làm mất đi, loại bỏ (thể sai khiến)없어지다 - biến mất, bị mất đi (thể bị động/tự động)쓸모없다 - vô dụng맛없다 - không ngon재미없다 - không thú vị없음 - sự vắng mặt, sự thiếu thốn (danh từ hóa)상관없다 - không liên quan, không thành vấn đề어쩔 수 없다 - không thể làm gì được, bó tay
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 없다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 없다 (phát âm là eobs-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Không tồn tại, vắng mặt, Không có, thiếu (sở hữu, phẩm chất), Mất, biến mất, Không thể, không có cách nào". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 없다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 회의에 없었다. - Nghĩa: undefined