어렵다
eo-ryeob-da
Khó (về trí tuệ, kỹ năng), Khó khăn (về hoàn cảnh, tình hình), Khó đạt được, khó tìm thấy, Khó đối phó, khó chiều
Siêu trí nhớ
Nâng tạ 100kg thật **khó khăn**, dễ **ơ rớt tạ** lắm!
Ví dụ thực tế
이론은 이해하기 어렵지만, 실습은 재미있어요.
경제 상황이 어려워져서 많은 기업들이 문을 닫고 있어요.
이런 기회는 다시 오기 어려울 거예요.
Từ ghép liên quan
어렵게 하다 - làm cho khó khăn어려운 문제 - vấn đề khó어려운 상황 - tình huống khó khăn어려운 사람 - người khó tính어려움 - sự khó khăn, nỗi khó khăn어려워하다
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 어렵다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 어렵다 (phát âm là eo-ryeob-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khó (về trí tuệ, kỹ năng), Khó khăn (về hoàn cảnh, tình hình), Khó đạt được, khó tìm thấy, Khó đối phó, khó chiều". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 어렵다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이론은 이해하기 어렵지만, 실습은 재미있어요. - Nghĩa: undefined