알맞다
al-mat-ta
Phù hợp, thích hợp, vừa vặn
Siêu trí nhớ
Anh Mát-xa này có lực tay **phù hợp**, bấm huyệt **vừa vặn** đúng chỗ tôi cần!
Ví dụ thực tế
이 식물은 햇빛이 알맞게 드는 곳에서 잘 자랍니다.
이 옷은 저에게 딱 알맞아요.
이 문제는 이 방법으로 해결하는 것이 가장 알맞습니다.
Từ ghép liên quan
알맞게 - một cách thích hợp (trạng từ)알맞음 - sự thích hợp (danh từ)알맞은 가격알맞은 옷알맞은 때
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 알맞다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 알맞다 (phát âm là al-mat-ta) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Phù hợp, thích hợp, vừa vặn". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 알맞다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 식물은 햇빛이 알맞게 드는 곳에서 잘 자랍니다. - Nghĩa: undefined