시간
si-gan
Khái niệm thời gian (trừu tượng), Khoảng thời gian, thời lượng, Thời gian rảnh, thời gian trống
Siêu trí nhớ
Để thành công, người Sĩ gan dạ phải tận dụng mọi thời gian.
Ví dụ thực tế
시간은 누구에게나 공평하게 주어진다.
회의는 두 시간 동안 진행될 예정입니다.
퇴근 후에 시간이 나면 저녁 같이 먹을까요?
Từ ghép liên quan
시간표 - thời gian biểu시간제 - chế độ theo giờ시간당 - mỗi giờ, theo giờ시간외 - ngoài giờ시간대 - khung giờ, múi giờ시간적 - thuộc về thời gian, mang tính thời gian시간표 (si-gan-pyo) - thời gian biểu, lịch trình시간제 (si-gan-je) - bán thời gian, theo giờ시간당 (si-gan-dang) - mỗi giờ, theo giờ
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 시간 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 시간 (phát âm là si-gan) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khái niệm thời gian (trừu tượng), Khoảng thời gian, thời lượng, Thời gian rảnh, thời gian trống". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 시간 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 시간은 누구에게나 공평하게 주어진다. - Nghĩa: undefined