Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

성장

seong-jang

Sự lớn lên, sự trưởng thành (về thể chất), Sự phát triển, sự tăng trưởng (về quy mô, năng lực, chất lượng)

Siêu trí nhớ

Nhờ dòng Sông Giăng (Seongjang) màu mỡ, mọi thứ ven bờ đều có sự tăng trưởng vượt bậc.

Ví dụ thực tế

이 나무는 햇빛과 물을 충분히 받아 건강하게 성장하고 있다.

우리 회사는 끊임없는 연구 개발을 통해 기술적 성장을 이루었다.

경제 성장이 중요하다.

Từ ghép liên quan

성장시키다 - làm cho phát triển, nuôi lớn성장되다 - được phát triển경제 성장 - tăng trưởng kinh tế개인 성장 - phát triển cá nhân성장률 - tỉ lệ tăng trưởng성장통 - đau nhức khi lớn (growing pains)성장판 - đĩa tăng trưởng (growth plate)성장하다 - phát triển, lớn lên성장기 - thời kỳ tăng trưởng성장하다 (seong-jang-ha-da) - phát triển, lớn lên경제 성장 (gyeong-je seong-jang) - tăng trưởng kinh tế성장통 (seong-jang-tong) - nỗi đau trưởng thành

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 성장 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 성장 (phát âm là seong-jang) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự lớn lên, sự trưởng thành (về thể chất), Sự phát triển, sự tăng trưởng (về quy mô, năng lực, chất lượng)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 성장 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 나무는 햇빛과 물을 충분히 받아 건강하게 성장하고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 성장 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App