선수
seon-su
Vận động viên, cầu thủ, người chơi, Chuyên gia, người lão luyện, tay chơi (nghĩa bóng), Tay chơi, người sành sỏi (thường ám chỉ sự khôn ngoan, đôi khi tiêu cực)
Siêu trí nhớ
Anh **Sơn** là một *chuyên gia* làm bánh **su** kem ngon nhất thành phố.
Ví dụ thực tế
그는 탁구 선수로서 국제 대회에서 여러 번 우승했다.
그는 주식 투자 선수라서 시장 흐름을 정확히 읽어낸다.
그는 말솜씨가 선수라서 누구든 쉽게 설득한다.
Từ ghép liên quan
운동선수 - vận động viên국가대표 선수 - vận động viên quốc gia주전 선수 - cầu thủ chính후보 선수 - cầu thủ dự bị프로 선수 - vận động viên chuyên nghiệp아마추어 선수 - vận động viên nghiệp dư선수권 - chức vô địch, quyền vận động viên선수단 - đoàn vận động viên축구 선수 (chuk-gu seon-su) - cầu thủ bóng đá선수권 대회 (seon-su-gwon dae-hoe) - giải vô địch대표 선수 (dae-pyo seon-su) - tuyển thủ
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 선수 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 선수 (phát âm là seon-su) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vận động viên, cầu thủ, người chơi, Chuyên gia, người lão luyện, tay chơi (nghĩa bóng), Tay chơi, người sành sỏi (thường ám chỉ sự khôn ngoan, đôi khi tiêu cực)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 선수 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 탁구 선수로서 국제 대회에서 여러 번 우승했다. - Nghĩa: undefined