Quay lại tra cứu từ điển
Verb / Động từ

살다

sal-da

Sinh sống, cư trú, Sống (theo một cách nào đó), trải qua cuộc sống, Sống sót, còn sống, được cứu sống, Phát huy tác dụng, có hiệu quả, được sử dụng tốt, Tươi sống, còn sống (thực phẩm, sinh vật)

Siêu trí nhớ

Để XÀ LÁCH ĐÃ (sal-da) được SỐNG tốt, cần nước và ánh sáng.

Ví dụ thực tế

그는 평생 고향에서 살았다.

가난하게 살았지만 마음만은 부자였다.

사고 현장에서 다행히 모두 살았다.

Từ ghép liên quan

살리다 - cứu sống, làm cho sống, làm cho phát huy살아남다 - sống sót살아있다 - còn sống살아생전 - khi còn sống, lúc sinh thời삶 - cuộc sống, sự sống살림 - việc nhà, sinh kế살아가다

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 살다 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 살다 (phát âm là sal-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sinh sống, cư trú, Sống (theo một cách nào đó), trải qua cuộc sống, Sống sót, còn sống, được cứu sống, Phát huy tác dụng, có hiệu quả, được sử dụng tốt, Tươi sống, còn sống (thực phẩm, sinh vật)". Đây là một Verb / Động từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 살다 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 평생 고향에서 살았다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 살다 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App