사용
sa-yong
Sử dụng, dùng (vật, công cụ, phương tiện), Sử dụng, thuê, dùng (người, kỹ năng, phương pháp), Tiêu dùng, chi dùng (tiền, năng lượng, thời gian)
Siêu trí nhớ
Để **sử dụng** hiệu quả, đừng để vật **sa dòng** nước cuốn trôi.
Ví dụ thực tế
대중교통 사용을 장려하여 환경 보호에 기여합니다.
그는 자신의 뛰어난 언어 능력을 업무에 적극적으로 사용하고 있습니다.
불필요한 전력 사용을 줄여 에너지 절약에 동참합시다.
Từ ghép liên quan
사용되다 - được sử dụng재사용 - tái sử dụng오사용 - sử dụng sai사용료 - phí sử dụng사용자 - người sử dụng사용법 - cách sử dụng사용하다 - sử dụng (động từ)사용료 (sa-yong-ryo) - phí sử dụng사용법 (sa-yong-beop) - cách sử dụng재사용 (jae-sa-yong) - tái sử dụng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 사용 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 사용 (phát âm là sa-yong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sử dụng, dùng (vật, công cụ, phương tiện), Sử dụng, thuê, dùng (người, kỹ năng, phương pháp), Tiêu dùng, chi dùng (tiền, năng lượng, thời gian)". Đây là một Noun / Danh từ | Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 사용 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 대중교통 사용을 장려하여 환경 보호에 기여합니다. - Nghĩa: undefined