배우다
bae-u-da
Học, học hỏi, tiếp thu (kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm)
Siêu trí nhớ
Bé Ú Đa [Bae-u-da] luôn học hỏi, tiếp thu mọi kiến thức mới.
Ví dụ thực tế
실패를 통해 많은 것을 배우게 됩니다.
한국어를 배우고 싶어요.
저는 피아노를 배우고 있어요.
Từ ghép liên quan
가르치다 - dạy, giảng dạy (tương đương thể sai khiến)배우게 되다 - được học, dần học được (thể bị động/tự nhiên)배움 - sự học, việc học배움터 - nơi học tập, trường học배우는 사람 - người học배움 (bae-um) - sự học, việc học배움터 (bae-um-teo) - nơi học, trường học
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 배우다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 배우다 (phát âm là bae-u-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Học, học hỏi, tiếp thu (kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 배우다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 실패를 통해 많은 것을 배우게 됩니다. - Nghĩa: undefined