발생
bal-saeng
Sự phát sinh, sự xảy ra, sự xuất hiện
Siêu trí nhớ
Ở nhà Bảo Sanh [balsaeng], sự phát sinh, sự xảy ra của một sinh linh mới là điều kỳ diệu.
Ví dụ thực tế
예상치 못한 추가 비용의 발생으로 예산이 초과되었습니다.
문제가 발생했어요.
사고 발생 시 즉시 신고하세요.
Từ ghép liên quan
발생시키다 - làm phát sinh, gây ra발생되다 - được phát sinh, được gây ra재발생 - sự tái phát발생률 - tỷ lệ phát sinh발생원 - nguồn phát sinh발생하다 - phát sinh, xảy ra (động từ)문제 발생 (mun-je bal-saeng) - phát sinh vấn đề사고 발생 (sa-go bal-saeng) - xảy ra tai nạn화재 발생 (hwa-jae bal-saeng) - xảy ra hỏa hoạn
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 발생 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 발생 (phát âm là bal-saeng) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự phát sinh, sự xảy ra, sự xuất hiện". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 발생 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 예상치 못한 추가 비용의 발생으로 예산이 초과되었습니다. - Nghĩa: undefined