미치다
mi-chi-da
Điên rồ, mất trí, mất kiểm soát, Say mê, ám ảnh, nghiện, Đạt đến, vươn tới, lên tới (một mức độ, phạm vi, số lượng), Ảnh hưởng, tác động
Siêu trí nhớ
Ăn **Mì chi đa** [mi-chi-đa] đến **điên rồ**, **đạt đến** mức **ảnh hưởng** cả ví tiền.
Ví dụ thực tế
그는 분노에 미쳐 이성을 잃었다.
그녀는 그림에 미쳐 밤낮없이 작업실에서 살았다.
그의 손이 선반에 미치지 못했다.
Từ ghép liên quan
미치게 하다 - làm cho điên/say mê; làm cho đạt tới/ảnh hưởng영향을 미치다 - gây ảnh hưởng손이 미치다 - với tới, trong tầm tay미친 - điên rồ (tính từ)미치광이 - kẻ điên, người mất trí미친놈 (mi-chin-nom) - thằng điên (mang nghĩa miệt thị)미치광이 (mi-chi-gwang-i) - kẻ điên, người điên미치도록 (mi-chi-do-rok) - đến mức phát điên, điên dại
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 미치다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 미치다 (phát âm là mi-chi-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Điên rồ, mất trí, mất kiểm soát, Say mê, ám ảnh, nghiện, Đạt đến, vươn tới, lên tới (một mức độ, phạm vi, số lượng), Ảnh hưởng, tác động". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 미치다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 분노에 미쳐 이성을 잃었다. - Nghĩa: undefined