문화재
mun-hwa-jae
Di sản văn hóa, Tài sản văn hóa
Siêu trí nhớ
Để giữ gìn **di sản văn hóa** quý giá, người ta phải dùng **mũn hoa che** chắn cẩn thận.
Ví dụ thực tế
오래된 문화재를 복원하는 작업은 많은 시간과 노력이 필요합니다.
한국의 문화재를 보존해야 합니다.
이것은 국보 문화재입니다.
Từ ghép liên quan
국보 문화재 - di sản văn hóa quốc bảo지정 문화재 - di sản văn hóa được chỉ định무형문화재 - di sản văn hóa phi vật thể유형문화재 - di sản văn hóa vật thể문화재청 - Cục Di sản Văn hóa문화재 보호법 - Luật Bảo vệ Di sản Văn hóa
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 문화재 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 문화재 (phát âm là mun-hwa-jae) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Di sản văn hóa, Tài sản văn hóa". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 문화재 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 오래된 문화재를 복원하는 작업은 많은 시간과 노력이 필요합니다. - Nghĩa: undefined