마시다
ma-si-da
Uống (chất lỏng), Hít, ngửi, hút (không khí, mùi, thuốc lá), Hấp thụ, tiếp nhận (ánh sáng, cảnh đẹp, không khí trong lành), Chịu đựng, hứng chịu (đòn, thất bại)
Siêu trí nhớ
Má Sĩ Đã uống hết ly trà đá rồi.
Ví dụ thực tế
목이 말라서 시원한 맥주를 마셨다.
담배를 마시지 마세요. 건강에 해로워요.
여행객들은 아름다운 자연 풍경을 눈으로 마시며 감탄했다.
Từ ghép liên quan
마시게 하다 - làm cho uống들이마시다 - hít vào, uống cạn들이쉬다 - hít vào마실 것 - đồ uống음료수를 마시다 - uống đồ uống술을 마시다 - uống rượu커피를 마시다 - uống cà phê
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 마시다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 마시다 (phát âm là ma-si-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Uống (chất lỏng), Hít, ngửi, hút (không khí, mùi, thuốc lá), Hấp thụ, tiếp nhận (ánh sáng, cảnh đẹp, không khí trong lành), Chịu đựng, hứng chịu (đòn, thất bại)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 마시다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 목이 말라서 시원한 맥주를 마셨다. - Nghĩa: undefined