Quay lại tra cứu từ điển
Adverb / Trạng từ

따라서

tta-ra-seo

Do đó, vì vậy, bởi vậy, Theo đó, dựa theo, tuân theo

Siêu trí nhớ

Ta ra Sơ, do đó, phải theo lời khuyên của Sơ.

Ví dụ thực tế

그는 충분한 준비를 하지 못했다. 따라서 시험에 불합격했다.

지시 사항에 따라서 업무를 처리해 주세요.

비가 와서, 따라서 우리는 집에 머물렀다.

Từ ghép liên quan

따르다 (verb) - theo, tuân theo, đi theo따르게 하다 (causative) - bắt theo, khiến theo따라지다 (passive) - được theo (ít dùng)따라가다 - đi theo, theo sau따라오다 - đến theo, theo đến따라하다 - làm theo, bắt chước따라붙다 - bám theo, dính theo따름 (noun) - sự theo, sự tuân theo따라 (adverbial form of '따르다') - theo, tuân theo (thường dùng với danh từ: ~에 따라)따라쟁이 (noun) - người hay bắt chước

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 따라서 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 따라서 (phát âm là tta-ra-seo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Do đó, vì vậy, bởi vậy, Theo đó, dựa theo, tuân theo". Đây là một Adverb / Trạng từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 따라서 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 충분한 준비를 하지 못했다. 따라서 시험에 불합격했다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 따라서 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App