독서
dok-seo
Hành động hoặc thói quen đọc sách
Siêu trí nhớ
Khi bạn **đọc sơ** một cuốn sách, đó chính là **việc đọc sách** (독서) đầu tiên của bạn rồi đó!
Ví dụ thực tế
꾸준한 독서는 사고력을 향상시키는 데 도움이 됩니다.
저는 독서를 좋아해요.
독서는 좋은 습관입니다.
Từ ghép liên quan
독서실 - phòng đọc sách독서량 - lượng sách đọc독서가 - người đọc sách, mọt sách독서록 - nhật ký đọc sách독서 모임 - câu lạc bộ đọc sách독서 교육 - giáo dục đọc sách독서하다 - đọc sách (động từ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 독서 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 독서 (phát âm là dok-seo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hành động hoặc thói quen đọc sách". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 독서 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 꾸준한 독서는 사고력을 향상시키는 데 도움이 됩니다. - Nghĩa: undefined