Quay lại tra cứu từ điển
Verb / Động từ

닫다

dad-da

Đóng, khép, gập lại (vật thể, bộ phận cơ thể), Đóng cửa, kết thúc, ngừng hoạt động (kinh doanh, sự kiện), Khép lại, liền lại (vết thương, khoảng cách)

Siêu trí nhớ

Sau khi đặt tạ xuống, tôi đóng cửa phòng gym và kết thúc buổi tập.

Ví dụ thực tế

책을 다 읽었으면 닫아서 책꽂이에 꽂아 두세요.

오늘 회의는 늦게까지 진행되어 10시에 닫았습니다.

의사는 수술 후 상처 부위를 조심스럽게 닫았다.

Từ ghép liên quan

닫히다 - bị đóng, được đóng눈을 닫다 - nhắm mắt마음을 닫다 - khép lòng, đóng lòng닫힘 - sự đóng, trạng thái đóng (danh từ)문 닫다 (mun dat-da): Đóng cửa입 닫다 (ip dat-da): Im miệng, ngậm miệng lại영업을 닫다 (yeong-eo-beul dat-da): Đóng cửa kinh doanh

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 닫다 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 닫다 (phát âm là dad-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đóng, khép, gập lại (vật thể, bộ phận cơ thể), Đóng cửa, kết thúc, ngừng hoạt động (kinh doanh, sự kiện), Khép lại, liền lại (vết thương, khoảng cách)". Đây là một Verb / Động từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 닫다 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 책을 다 읽었으면 닫아서 책꽂이에 꽂아 두세요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 닫다 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App