능력
neung-ryeok
Khả năng, năng lực (của con người), Khả năng, tính năng (của vật thể, hệ thống, hoặc một chức năng cụ thể)
Siêu trí nhớ
Để NÂNG NHỌC (능력) những việc khó, bạn phải có NĂNG LỰC và KHẢ NĂNG vượt trội.
Ví dụ thực tế
꾸준한 노력으로 언어 능력을 향상시킬 수 있습니다.
이 스마트폰은 배터리 지속 능력이 뛰어나다.
그는 뛰어난 능력을 가지고 있다.
Từ ghép liên quan
능력을 키우다 - phát triển năng lực능력을 인정받다 - được công nhận năng lực업무 능력 - năng lực công việc학습 능력 - năng lực học tập판단 능력 - năng lực phán đoán생산 능력 - năng lực sản xuất인지 능력 - năng lực nhận thức능력자 - người có năng lực능력주의 - chủ nghĩa năng lực무능력하다 - không có năng lực (tính từ)능력자 (neung-nyeok-ja) - người có năng lực, người tài năng능력시험 (neung-nyeok-si-heom) - kỳ thi năng lực업무 능력 (eom-mu neung-nyeok) - năng lực làm việc
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 능력 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 능력 (phát âm là neung-ryeok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khả năng, năng lực (của con người), Khả năng, tính năng (của vật thể, hệ thống, hoặc một chức năng cụ thể)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 능력 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 꾸준한 노력으로 언어 능력을 향상시킬 수 있습니다. - Nghĩa: undefined