날
nal
Ngày, hôm, Lưỡi (dao, kéo), cạnh sắc, Bay (động từ gốc), Sống, chưa chín, thô (tính từ/tiền tố)
Siêu trí nhớ
Từ 1 âm tiết [날], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.
Ví dụ thực tế
다음 주에 중요한 시험이 있는 날이에요.
이 가위는 날이 무뎌져서 잘 안 잘려요.
새가 날개를 활짝 펴고 하늘로 날아올랐다.
Từ ghép liên quan
날리다 - làm bay, bị bay/phân tán날씨 - thời tiết날개 - cánh칼날 - lưỡi dao날짜 - ngày tháng날것 - đồ sống, vật thô날고기 - thịt sống날생선 - cá sống날다 - bay날카롭다 - sắc bén날마다
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 날 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 날 (phát âm là nal) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Ngày, hôm, Lưỡi (dao, kéo), cạnh sắc, Bay (động từ gốc), Sống, chưa chín, thô (tính từ/tiền tố)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 날 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 다음 주에 중요한 시험이 있는 날이에요. - Nghĩa: undefined