나라
na-ra
Quốc gia, nhà nước (một thực thể chính trị có chủ quyền), Lãnh thổ, vùng đất thuộc về một quốc gia
Siêu trí nhớ
Này, ra đây xem quốc gia mình phát triển thế nào!
Ví dụ thực tế
유엔에는 193개의 나라가 가입되어 있습니다.
나라를 지키기 위해 국방력이 중요해요.
우리나라는 아름다운 곳이 많아요.
Từ ghép liên quan
나라말 - ngôn ngữ quốc gia나라사랑 - lòng yêu nước나라님 - vua, quốc vương (cách gọi cũ/kính trọng)나라빚 - nợ quốc gia나라꽃 - quốc hoa나라일 - việc nước, công việc quốc gia나라답다 - xứng đáng là một quốc gia, có phẩm chất của một quốc gia (tính từ)나라사랑하다 - yêu nước (động từ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 나라 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 나라 (phát âm là na-ra) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Quốc gia, nhà nước (một thực thể chính trị có chủ quyền), Lãnh thổ, vùng đất thuộc về một quốc gia". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 나라 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 유엔에는 193개의 나라가 가입되어 있습니다. - Nghĩa: undefined