기술
gi-sul
Kỹ năng, Kỹ thuật (khả năng thực hiện), Công nghệ (hệ thống, lĩnh vực)
Siêu trí nhớ
Để **ghi sút** thành công, cầu thủ phải có **kỹ năng**, **kỹ thuật** tốt và cả **công nghệ** giày hiện đại.
Ví dụ thực tế
그는 섬세한 손 기술로 유명한 장인이다.
이 회사는 인공지능 기술 개발에 많은 투자를 하고 있다.
그는 뛰어난 기술을 가지고 있습니다.
Từ ghép liên quan
첨단 기술 - công nghệ cao정보 기술 - công nghệ thông tin과학 기술 - khoa học công nghệ생산 기술 - kỹ thuật sản xuất핵심 기술 - công nghệ cốt lõi기술자 - kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật기술력 - năng lực kỹ thuật기술자 (gi-sul-ja) - kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật기술력 (gi-sul-lyeok) - năng lực kỹ thuật, trình độ công nghệ첨단 기술 (cheom-dan gi-sul) - công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 기술 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 기술 (phát âm là gi-sul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Kỹ năng, Kỹ thuật (khả năng thực hiện), Công nghệ (hệ thống, lĩnh vực)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 기술 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 섬세한 손 기술로 유명한 장인이다. - Nghĩa: undefined