기사
ki sa
Kỵ sĩ, hiệp sĩ, Tài xế, lái xe, Kỹ sư, kỹ thuật viên, Bài báo, tin tức
Siêu trí nhớ
Bác **Kỹ sư** kiêm **tài xế** kể chuyện về **Kỵ sĩ** trong **ký sự** (ki sa) mới nhất.
Ví dụ thực tế
중세 시대의 기사들은 용감하게 싸웠습니다.
버스 기사님은 매일 아침 일찍 운전을 시작하십니다.
컴퓨터 기사가 고장 난 노트북을 수리해 주었습니다.
Từ ghép liên quan
운전기사 - tài xế lái xe버스기사 - tài xế xe buýt택시기사 - tài xế taxi컴퓨터기사 - kỹ sư máy tính건축기사 - kỹ sư xây dựng전기기사 - kỹ sư điện신문기사 - bài báo인터넷 기사 - bài báo mạng기사도 - tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ기사님 - kính ngữ cho tài xế/kỹ sư기사님 (gi-sa-nim) - người lái xe (cách gọi lịch sự)기사문 (gi-sa-mun) - bài báo, bài viết신문 기사 (sin-mun gi-sa) - bài báo/tin tức trên báo chí
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 기사 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 기사 (phát âm là ki sa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Kỵ sĩ, hiệp sĩ, Tài xế, lái xe, Kỹ sư, kỹ thuật viên, Bài báo, tin tức". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 기사 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 중세 시대의 기사들은 용감하게 싸웠습니다. - Nghĩa: undefined