Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

그림

geu-rim

Bức tranh, hình vẽ, ảnh minh họa, Cảnh tượng, khung cảnh, Kế hoạch, viễn cảnh, hình dung

Siêu trí nhớ

Khi vẽ bức tranh, tôi cứ rim màu từ từ để tạo nên kiệt tác.

Ví dụ thực tế

아이가 그린 그림이 벽에 예쁘게 걸려 있어요.

창밖으로 보이는 설경이 한 폭의 그림 같았다.

그는 회사의 미래에 대한 큰 그림을 그리고 있었다.

Từ ghép liên quan

그려지다 - được vẽ, được phác họa그림책 - sách tranh그림엽서 - bưu thiếp có hình그림물감 - màu vẽ그림판 - bảng vẽ (phần mềm)그리다 - vẽ, phác họa그림같다 - đẹp như tranh vẽ (tính từ)그림책 (geu-rim-chaek) - sách tranh, truyện tranh그림자 (geu-rim-ja) - cái bóng, bóng (người/vật)그림엽서 (geu-rim-yeop-seo) - bưu thiếp ảnh, bưu ảnh

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 그림 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 그림 (phát âm là geu-rim) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Bức tranh, hình vẽ, ảnh minh họa, Cảnh tượng, khung cảnh, Kế hoạch, viễn cảnh, hình dung". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 그림 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 아이가 그린 그림이 벽에 예쁘게 걸려 있어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 그림 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App