그리다
geu-ri-da
Vẽ, phác họa, Nhớ nhung, hoài niệm, Hình dung, mường tượng, phác thảo (kế hoạch)
Siêu trí nhớ
Ghi nhớ từ 그리다 với nghĩa: Vẽ, nhớ nhung, hình dung
Ví dụ thực tế
아이가 벽에 낙서를 그리고 있어요.
그는 고향을 그리며 밤을 지새웠다.
우리는 새로운 프로젝트의 큰 그림을 그리고 있다.
Từ ghép liên quan
마음에 그리다 - ghi nhớ, nhớ nhung꿈을 그리다 - ấp ủ giấc mơ그림 - bức vẽ, tranh vẽ그리움 - nỗi nhớ, sự nhớ nhung그리워하다 - nhớ nhung, hoài niệm그림을 그리다 - vẽ một bức tranh미래를 그리다 - hình dung tương lai
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 그리다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 그리다 (phát âm là geu-ri-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vẽ, phác họa, Nhớ nhung, hoài niệm, Hình dung, mường tượng, phác thảo (kế hoạch)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 그리다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 아이가 벽에 낙서를 그리고 있어요. - Nghĩa: undefined