구매
gu-me
Hành động hoặc quá trình mua một thứ gì đó
Siêu trí nhớ
Cụ mê sự mua sắm đến mức cứ thấy gì hay là mua ngay.
Ví dụ thực tế
이 백화점에서는 고가의 명품 구매 시 특별 할인을 제공합니다.
온라인 구매
새 차 구매
Từ ghép liên quan
구매되다 - được mua, bị mua구매자 - người mua구매력 - sức mua구매대행 - dịch vụ mua hộ구매욕 - ham muốn mua sắm공동구매 - mua chung구매하다 - mua, sắm (động từ)구매자 (người mua)구매력 (sức mua)구매대행 (dịch vụ mua hộ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 구매 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 구매 (phát âm là gu-me) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hành động hoặc quá trình mua một thứ gì đó". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 구매 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 백화점에서는 고가의 명품 구매 시 특별 할인을 제공합니다. - Nghĩa: undefined