Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

과일

hoa-il

Trái cây, hoa quả (phần ăn được của cây)

Siêu trí nhớ

Những trái cây này 'qua lì' (gwa-il) nên phải kiên nhẫn mới hái được.

Ví dụ thực tế

아침 식사로 신선한 과일을 먹는 것이 건강에 좋아요.

과일을 좋아해요.

이 과일은 맛있어요.

Từ ghép liên quan

과일 주스 - nước ép trái cây과일 가게 - cửa hàng trái cây과일 바구니 - giỏ trái cây과일 샐러드 - salad trái cây과일 나무 - cây ăn quả

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 과일 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 과일 (phát âm là hoa-il) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Trái cây, hoa quả (phần ăn được của cây)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 과일 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 아침 식사로 신선한 과일을 먹는 것이 건강에 좋아요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 과일 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App