공부
gong-bu
Việc học, sự học, học tập (hành động), Môn học, kiến thức học được, lĩnh vực nghiên cứu, Học, học tập, nghiên cứu (dạng động từ '공부하다')
Siêu trí nhớ
Việc học (공부) là cách ta 'công bù' (công bù) cho bản thân để tiến bộ mỗi ngày.
Ví dụ thực tế
저는 매일 두 시간씩 공부할 계획이에요.
이 책은 한국 역사 공부에 아주 유용해요.
저는 의사가 되기 위해 열심히 공부하고 있어요.
Từ ghép liên quan
공부시키다 - bắt học, cho học, khiến ai đó học공부방 - phòng học공부벌레 - mọt sách (nghĩa đen: sâu học)공부량 - lượng học, khối lượng học공부법 - phương pháp học공부하다 - học, học tập (dạng động từ)공부하다 (gongbuhada) - học tập, nghiên cứu공부방 (gongbubang) - phòng học공부벌레 (gongbubeolle) - con mọt sách
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 공부 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 공부 (phát âm là gong-bu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Việc học, sự học, học tập (hành động), Môn học, kiến thức học được, lĩnh vực nghiên cứu, Học, học tập, nghiên cứu (dạng động từ '공부하다')". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 공부 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 저는 매일 두 시간씩 공부할 계획이에요. - Nghĩa: undefined