Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

경제

gyeong-je

Nền kinh tế, hệ thống kinh tế, Tình hình tài chính, quản lý tài chính (cá nhân/gia đình), Sự tiết kiệm, tính kinh tế

Siêu trí nhớ

Việc **Kinh Chế** (gyeongje) thực phẩm tại nhà giúp gia đình tôi quản lý **kinh tế** và **tiết kiệm** rất nhiều.

Ví dụ thực tế

정부는 경제 성장을 위해 새로운 정책을 발표했다.

그는 은퇴 후에도 안정적인 경제 생활을 유지하고 있다.

불필요한 지출을 줄이는 것이 경제에 도움이 된다.

Từ ghép liên quan

경제학 - kinh tế học경제적 - mang tính kinh tế/tiết kiệm경제 성장 - tăng trưởng kinh tế경제 위기 - khủng hoảng kinh tế시장 경제 - kinh tế thị trường계획 경제 - kinh tế kế hoạch가계 경제 - kinh tế gia đình국민 경제 - kinh tế quốc dân경제 활동 - hoạt động kinh tế경제 개발 - phát triển kinh tế경제 정책 - chính sách kinh tế경제 관념 - ý thức kinh tế경제학자 - nhà kinh tế học경제성 - tính kinh tế/hiệu quả kinh tế경제학 (gyeong-je-hak) - kinh tế học경제 성장 (gyeong-je seong-jang) - tăng trưởng kinh tế세계 경제 (se-gye gyeong-je) - kinh tế thế giới

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 경제 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 경제 (phát âm là gyeong-je) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nền kinh tế, hệ thống kinh tế, Tình hình tài chính, quản lý tài chính (cá nhân/gia đình), Sự tiết kiệm, tính kinh tế". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 경제 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 정부는 경제 성장을 위해 새로운 정책을 발표했다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 경제 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App