결정
gyeol-jeong
Hành động quyết định, sự quyết định, Kết quả của sự quyết định, quyết định đã được đưa ra, Sự kết tinh, tinh thể
Siêu trí nhớ
Để đưa ra một quyết định quan trọng, tôi thường kêu tròn mọi người lại cùng bàn bạc.
Ví dụ thực tế
그는 중요한 인생의 결정을 앞두고 밤새 고민했다.
이사회는 새로운 사업 계획에 대한 결정을 내일 발표할 예정이다.
순수한 물은 0도에서 얼음 결정으로 변한다.
Từ ghép liên quan
결정하다 (quyết định) - 결정되다 (được quyết định)결정적 (mang tính quyết định)결정론 (thuyết định mệnh)결정체 (tinh thể)결정판 (phiên bản cuối cùng, bản quyết định)결정권 (quyền quyết định)결정하다 (động từ: quyết định)결정되다 (động từ: được quyết định)결정하다 - quyết định (động từ)최종 결정 - quyết định cuối cùng결정적 - mang tính quyết định, có tính quyết định
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 결정 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 결정 (phát âm là gyeol-jeong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hành động quyết định, sự quyết định, Kết quả của sự quyết định, quyết định đã được đưa ra, Sự kết tinh, tinh thể". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 결정 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 중요한 인생의 결정을 앞두고 밤새 고민했다. - Nghĩa: undefined