개발
gae-bal
Khai thác, phát triển (tài nguyên, đất đai, khu vực), Phát triển, chế tạo (sản phẩm, công nghệ, hệ thống, phần mềm), Khai sáng, phát triển (tiềm năng, năng lực, tâm trí)
Siêu trí nhớ
Kẻ bán hàng muốn phát triển sự nghiệp phải khai thác kỹ năng và khai sáng tư duy để thành công.
Ví dụ thực tế
정부는 낙후된 지역의 관광 자원을 개발하기로 결정했다.
이 소프트웨어는 여러 개발자들이 협력하여 만들었습니다.
어린이들의 잠재력을 개발하는 것이 교육의 중요한 목표이다.
Từ ghép liên quan
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 개발 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 개발 (phát âm là gae-bal) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khai thác, phát triển (tài nguyên, đất đai, khu vực), Phát triển, chế tạo (sản phẩm, công nghệ, hệ thống, phần mềm), Khai sáng, phát triển (tiềm năng, năng lực, tâm trí)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 개발 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 정부는 낙후된 지역의 관광 자원을 개발하기로 결정했다. - Nghĩa: undefined