가격
ga-gyeok
Giá cả, giá tiền
Siêu trí nhớ
Cô Ca kiệt sức vì giá cả show diễn quá rẻ.
Ví dụ thực tế
이 서비스는 제공하는 가치에 비해 가격이 매우 저렴하다.
이 옷의 가격은 얼마예요?
가격이 너무 비싸요.
Từ ghép liên quan
최저 가격 - giá thấp nhất최고 가격 - giá cao nhất소비자 가격 - giá tiêu dùng생산자 가격 - giá sản xuất가격 인상 - tăng giá가격 인하 - giảm giá가격 경쟁 - cạnh tranh giá가격표 - bảng giá가격하다 - định giá, đánh giá판매 가격 - giá bán
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 가격 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 가격 (phát âm là ga-gyeok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Giá cả, giá tiền". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 가격 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 서비스는 제공하는 가치에 비해 가격이 매우 저렴하다. - Nghĩa: undefined