활용
hwal-yong
Sử dụng, tận dụng, ứng dụng, Chia động từ/tính từ, biến cách (ngữ pháp)
Siêu trí nhớ
Để **hoạt dụng** [hwaryong] hiệu quả, bạn cần **sử dụng** và **tận dụng** mọi nguồn lực thông minh.
Ví dụ thực tế
버려지는 폐기물을 예술 작품으로 활용하는 프로젝트가 진행 중이다.
한국어 동사는 문맥에 따라 다양한 형태로 활용됩니다.
이 기술을 활용하여 새로운 제품을 만들었습니다.
Từ ghép liên quan
활용되다 - được sử dụng, được tận dụng (passive)활용하게 하다 - làm cho sử dụng, khiến cho tận dụng (causative)자원 활용 - tận dụng tài nguyên정보 활용 - sử dụng thông tin데이터 활용 - sử dụng dữ liệu재활용 - tái chế, tái sử dụng활용도 - mức độ sử dụng/tận dụng활용법 - cách sử dụng/tận dụng활용하다 - sử dụng, tận dụng (verb)자원 활용 (ja-won hwal-yong) - Tận dụng tài nguyên정보 활용 (jeong-bo hwal-yong) - Ứng dụng thông tin데이터 활용 (de-i-teo hwal-yong) - Sử dụng/ứng dụng dữ liệu
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 활용 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 활용 (phát âm là hwal-yong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sử dụng, tận dụng, ứng dụng, Chia động từ/tính từ, biến cách (ngữ pháp)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 활용 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 버려지는 폐기물을 예술 작품으로 활용하는 프로젝트가 진행 중이다. - Nghĩa: undefined