해소
hae-so
Sự giải tỏa, làm tan biến (cảm xúc tiêu cực, vấn đề), Sự hủy bỏ, chấm dứt (hợp đồng, quan hệ)
Siêu trí nhớ
Để giải tỏa áp lực và giải quyết mệt mỏi, hãy đến xem Hè show [hae-so]!
Ví dụ thực tế
명상과 운동은 마음의 불안감을 해소하는 데 도움이 됩니다.
양측은 합의에 따라 계약 관계를 해소하기로 결정했습니다.
스트레스를 해소하다.
Từ ghép liên quan
해소되다 - được giải tỏa, được giải quyết, được chấm dứt갈등 해소 - giải quyết mâu thuẫn피로 해소 - giải tỏa mệt mỏi긴장 해소 - giải tỏa căng thẳng계약 해소 - chấm dứt hợp đồng해소하다 (Verb) - giải tỏa, giải quyết, chấm dứt문제 해소 (mun-je hae-so) - giải quyết vấn đề갈등 해소 (gal-deung hae-so) - giải quyết mâu thuẫn스트레스 해소 (seu-teu-re-seu hae-so) - giải tỏa căng thẳng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 해소 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 해소 (phát âm là hae-so) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự giải tỏa, làm tan biến (cảm xúc tiêu cực, vấn đề), Sự hủy bỏ, chấm dứt (hợp đồng, quan hệ)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 해소 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 명상과 운동은 마음의 불안감을 해소하는 데 도움이 됩니다. - Nghĩa: undefined